Tiếng anh giao tiếp cho du học sinh Úc khi làm thêm tại nhà hàng – Phần 1






www.Alouc.com – Để có thể sử dụng tiếng Anh tốt nói chung, tiếng anh giao tiếp trong nhà hàng nói riêng người học tiếng Anh cần trau dồi đủ 4 kĩ năng. Để giao tiếp tiếng Anh thành thục, chúng ta cần bỏ thời gian để trau dồi khả năng nói tiếng Anh, luyện tập trong nhiều tình huống khác nhau như: trao đổi công việc trực tiếp, qua điện thoại, phỏng vấn, buổi họp … để nâng cao vốn từ vựng, diễn đạt sao cho tự nhiên và chính xác nhất.

1. Booking a table – Đặt bàn 

Do you have any free tables? (Nhà hàng còn bàn trống không? ) 

/də ju həv ˈeni ˈfriː ˈteɪbl̩z/

A table for …, please: (Cho tôi đặt một bàn cho … người)

/ə ˈteɪbl̩ fər <…> | ˈpliːz /

I’d like to make a reservation: (Tôi muốn đặt bàn)

/aɪd ˈlaɪk tə ˈmeɪk ə ˌrezərˈveɪʃn̩/

I’d like to book a table, please: (Tôi muốn đặt bàn)

aɪd ˈlaɪk tə ˈbʊk ə ˈteɪbl̩ | ˈpliːz

When for? (đặt cho khi nào?)

/ˈwen fɔːr/

For what time? (Đặt cho mấy giờ?)

/fər ˈhwət ˈtaɪm/

This evening at (Cho tối nay lúc …)

/ðɪs ˈiːvn̩ɪŋ æt/

Seven o’clock: Bảy giờ – seven thirty: Bảy rưỡi – eight o’clock: Tám giờ – eight thirty: Tám rưỡi

/ˈsevn̩ əˈklɑːk/ – /ˈsevn̩ ˈθɝːti/ – /ˈeɪt əˈklɑːk/ – /ˈeɪt ˈθɝːti/

Tomorrow at (Cho ngày mai lúc …)

/təˈmɑːˌroʊ æt/

Noon (Trưa)

/ˈnuːn /

For how many people? (Đặt cho bao nhiêu người? )

/fər ˈhaʊ məni ˈpiːpl̩/

I’ve got a reservation: (Tôi đã đặt bàn rồi)

/aɪv ˈɡɑːt ə ˌrezərˈveɪʃn̩/

Do you have a reservation? (Anh/chị đã đặt bàn chưa?)

/də ju həv ə ˌrezərˈveɪʃn̩/

2. Ordering the meal – Gọi món

/ˈɔːrdərɪŋ ðə ˈmiːl/

Could I see the menu, please? (Cho tôi xem thực đơn được không? )

/kəd ˈaɪ ˈsiː ðə ˈmenjuː | ˈpliːz/

Could I see the wine list, please? (Cho tôi xem danh sách rượu được không?)

/kəd ˈaɪ ˈsiː ðə ˈwaɪn ˈlɪst | ˈpliːz/

Can I get you any drinks? (Quý khách có muốn uống gì không ạ?)

/kən ˈaɪ ˈɡet ju ˈeni ˈdrɪŋks/

Are you ready to order? (Anh chị đã muốn gọi đồ chưa?)

/ər ju ˈredi tə ˈɔːrdər/

Do you have any specials? (Nhà hàng có món đặc biệt không?)

/də ju həv ˈeni ˈspeʃl̩z/

What’s the soup of the day? (món súp của hôm nay là súp gì?)

/ˈwəts ðə ˈsuːp əv ðə ˈdeɪ/

What do you recommend? (Anh/chị gợi ý món nào?)

/ˈhwət də ju ˌrekəˈmend/

What’s this dish? (Món này là món gì?)

/ˈwəts ðɪs ˈdɪʃ/

I’m on a diet (Tôi đang ăn kiêng)

/ˈaɪm ɑːn ə ˈdaɪət/

I’m allergic to (Tôi bị dị ứng với …)

/ˈaɪm əˈlɝːdʒɪk tuː/

Wheat: Bột mì – dairy products: Sản phẩm bơ sữa

/ˈwiːt / – /ˈderi ˈprɑːdəkts/

I’m severely allergic to… (Tôi bị dị ứng nặng với … )

/ˈaɪm səˈvɪrli əˈlɝːdʒɪk tuː/

I’m a vegetarian: Tôi ăn chay

/ˈaɪm ə ˌvedʒəˈteriən/

I don’t eat … (Tôi không ăn …)

/ˈaɪ ˈdoʊnt ˈiːt/

Meat: thịt pork: Thịt lợn

/ˈmiːt / – /ˈpɔːrk /

I’ll have the … (Tôi chọn món …)

/ˈaɪl həv ði:/

Chicken breast (Ức gà) – roast beef (Thịt bò quay) – pasta (Mì Ý)

/ˈtʃɪkən ˈbrest/ – /roʊst ˈbiːf/ – /ˈpɑːstə /

làm thêm

I’ll take this (Tôi chọn món này)

/ˈaɪl ˈteɪk ðɪs/

I’m sorry, we’re out of … (Thật xin lỗi, nhà hàng chúng tôi hết món … rồi)

/ˈaɪm ˈsɑːri/, /wɪr ˈaʊt əv /

For my starter I’ll have the soup, and for my main course the steak (Tôi gọi súp cho món khai vị, và bít
tết cho món chính)

/fər ˈmaɪ ˈstɑːrtər/, /ˈaɪl həv ðə ˈsuːp/, /ənd fər ˈmaɪ ˈmeɪn ˈkɔːrs ðə ˈsteɪk/

How would you like your steak? (Quý khách muốn món bít tết thế nào?)

/ˈhaʊ ˈwʊd ju ˈlaɪk jər ˈsteɪk/

Rare: Tái – medium-rare: Tái chín – medium: Chín vừa – well done: Chín kỹ

/ˈrer / – /ˈmiːdiəm /- /ˈwel ˈdən/

Is that all? (Còn gì nữa không ạ?)

/ɪz ðət ˈɒl/

Would you like anything else? (Quý khách có gọi gì nữa không ạ?)

/ˈwʊd ju ˈlaɪk ˈeniˌθɪŋ ˈels/

Nothing else, thank you: Thế thôi, cảm ơn

Còn tiếp phần 2……

 




 Tìm hiểu về quy trình sản xuất các đôi giày hàng ngày

Player Loading...



Tiếng anh giao tiếp cho du học sinh Úc khi làm thêm tại nhà hàng – Phần 1

5 (2) votes

Có Thể Bạn Nên Xem






Hướng dẫn làm món thịt nướng. Làm món thịt nướng, món nướng, hướng dẫn nướng thịt ngon, làm thịt nướng ngon

Có thể bạn quan tâm